khọm già

Học thuật
Thân thiện
khọm già

Ông lão khọm già cau mày nhìn đám trẻ chơi ồn ào trước sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người già cay nghiệt, khắt khe, khó tính: Từ dùng để chỉ một người cao tuổi tính tình khó chịu, hay cằn nhằn, khó tính thường xuyên tỏ ra bực bội, không hài lòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ hàng xóm một khọm già khó tính, lúc nào cũng cau có.
    • Đừng hỏi mượn đồ của ấy, ta khọm già lắm, chẳng cho ai cái đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái thông tục, khinh miệt, dùng để chê bai, miệt thị người già tính cách không dễ chịu. Cần thận trọng khi sử dụng có thể bị coi thiếu tôn trọng người lớn tuổi.
Biến thể từ gần giống
  • Khó tính (tính từ): chỉ tính cách khắt khe, khó chiều.
  • Cay nghiệt (tính từ): chỉ tính tình độc ác, nhẫn tâm.
  • Lão già (danh từ, thông tục): cách gọi người đàn ông già, đôi khi mang nghĩa trung lập, đôi khi mang nghĩa xấu tùy ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Lão già khó tính
  • Ông già/ già cay
Lưu ý sử dụng
  • Đây một từ thô tục, suồng sã. Không nên sử dụng trong văn viết trang trọng hoặc trong các tình huống giao tiếp cần sự lịch sự, tôn trọng.
  • Việc dùng từ này để chỉ người cao tuổi thường bị coi lễ thiếu văn hóa.
khọm già

Ông lão khọm già cau mày nhìn đám trẻ chơi ồn ào trước sân nhà.

  1. Người già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.